Các mã ngành tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2017

Năm 2017, Trường ĐH Thủ đô Hà Nội tuyển sinh 22 mã ngành đào tạo trình độ đại học và 22 mã ngành cao đẳng. Bên cạnh nâng cấp trình độ đào tạo các ngành đã có thế mạnh, Nhà trường cũng tuyển sinh thêm nhiều mã ngành mới, đặc biệt có những mã ngành đang rất thiếu nhân lực, những ngành học đang rất “hot” hiện nay như Toán ứng dụng; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Logistics …

Trường ĐH Thủ đô Hà Nội là trường đại học duy nhất của Thành phố Hà Nội, được thành phố đầu tư lớn cả về cơ sở vật chất lẫn đội ngũ, nhằm đưa Nhà trường trở thành trường đại học trọng điểm. Do vậy, sinh viên ở đây được tạo những điều kiện tốt nhất khi học tập đồng thời khi ra trường cũng được ưu tiên tuyển dụng vào các cơ quan của Hà Nội.

Số lượng mã ngành phong phú, cách thức xét tuyển đa dạng, thuận lợi, đó chính là cơ hội tốt cho các em học sinh năm nay.

Hệ đại học

TT Tên ngành Mã ngành Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia Mã tổ hợp Xét tuyển bằng học bạ Chỉ tiêu

1.

Giáo dục Tiểu học 52140202 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ 90
2. Giáo dục Mầm non 52140201 – Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

M03

Không tuyển bằng học bạ 90
3. Quản lý Giáo dục 52140114 –    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

–    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH 40
4. Giáo dục công dân 52140204 –    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

–    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D72

D66

C19

Nhóm KHXH 40
5. Ngôn ngữ Anh 52220201 –  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

–  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–  Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

–  Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Không tuyển bằng học bạ 60
6. Việt Nam học 52220113 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh 40
7. Ngôn ngữ Trung Quốc 52220204 – Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ 60

 

 

 

8. Sư phạm Toán 52140209 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Không tuyển bằng học bạ

40

9. Sư phạm Lịch sử 52140218 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn,  Lịch sử, GDCD

C00

D78

D14

C19

Không tuyển bằng học bạ 40
10. Sư phạm Vật lý 52140211 Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

A02

D90

A01

Không tuyển bằng học bạ 40
11. Công nghệ thông tin 52480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học 40

12.

Công tác xã hội 52760101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D01

Nhóm KHXH 40

13.

Giáo dục đặc biệt 52140203 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH 40

14

Sư phạm Ngữ văn 52140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ 40

15.

Chính trị học 52310201 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D14

D66

C19

Nhóm KHXH 40

16.

Quản trị kinh doanh 52340101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHXH/Nhóm KHTN 40

17.

Luật 52380101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Toán, KHTN, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D90

Nhóm KHXH 40

18.

Toán ứng dụng 52460112 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Nhóm KHTN 40

19.

Quản trị khách sạn 52340107 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/Tiếng Anh 40

20.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/Tiếng Anh 40
21. Công nghệ kỹ thuật môi trường 52510406 – Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Vật lý

B00

D07

D08

A02

Nhóm KHTN 40
22. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 52510605 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHTN/Toán 40

Hệ Cao đẳng sư phạm

TT Tên ngành Mã ngành Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia Mã tổ hợp Xét tuyển bằng học bạ Chỉ tiêu
1. Giáo dục Tiểu học 51140202 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ 180
2. Giáo dục Mầm non 51140201 – Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

M03

Không tuyển bằng học bạ 180
3. Giáo dục Thể chất 51140206 – Toán học, NK TDTT1 (Nhanh khéo), NKTDTT2 (Bật xa) T01 Nhóm KHXH/Nhóm KHTN, Thể dục 30
4. Sư phạm Toán học 51140209 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Không tuyển bằng học bạ 100
5. Sư phạm Tin học 51140210 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học 30
6. Sư phạm Vật lý 51140211 Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

A02

D90

A01

Nhóm KHTN, Vật lý 40
7. Sư phạm Hóa học 51140212 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Sinh học, Hóa học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

B00

D90

D07

Nhóm KHTN, Hóa học 40
8 Sư phạm Sinh học 51140213 – Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán học, KHTN, Tiếng Anh

B00

D08

A02

D90

Nhóm KHTN, Sinh  học 40
9. Sư phạm Ngữ văn 51140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ 40
10. Sư phạm Lịch sử 51140218 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn,  Lịch sử, GDCD

C00

D78

D14

C19

Nhóm KHXH, Lịch sử 30
11. Sư phạm Địa lý 51140219 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Toán,

C00

D15

D78

A19

Nhóm KHXH, Địa lý 30
12. Sư phạm tiếng Anh 51140231 – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh 40
13. Sư phạm Âm nhạc 51140221 Ngữ văn, Thanh nhạc, Thẩm âm tiết tấu N00 Không tuyển bằng học bạ 20

14.

Sư phạm Mỹ thuật 51140222 Ngữ văn, Trang trí, Hình họa chì H00 Không tuyển bằng học bạ 20

Hệ Cao đẳng ngoài sư phạm

TT

Tên ngành Mã ngành Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia Xét tuyển bằng học bạ Chỉ tiêu

1

Tiếng Anh 51220201 – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Nhóm KHXH, Tiếng Anh 30

2

Công nghệ thông tin 51480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Nhóm KHTN, Toán học 40

3

Tiếng Trung Quốc 51220204 – Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Nhóm KHXH, Tiếng Anh/Tiếng Trung Quốc 70

4

Công tác xã hội 51760101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Nhóm KHXH 30
5 Công nghệ và

kỹ thuật môi trường

51510406 – Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán học, KHTN, Tiếng Anh

Nhóm KHTN 30
6 Truyền thông và mạng máy tính 51480102 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Nhóm KHTN, Toán học 30
7 Công nghệ sinh học 51420201 – Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán học, KHTN, Tiếng Anh

Nhóm KHTN 20
8 Quản trị kinh doanh 51340101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Nhóm KHXH/Nhóm KHTN 30

Phạm Ngọc Sơn

Xem thêm:

Thông báo tuyển sinh 2017

Thông báo bổ sung ngành tuyển sinh (lần 1)

Thông báo bổ sung ngành tuyển sinh (lần 2)