Hướng dẫn việc điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển cao đẳng, đại học chính quy

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐH THỦ ĐÔ HÀ NỘI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA  VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:   846       /HD-ĐHTĐHN

 

Hà Nội, ngày  14      tháng  07   năm 2017

HƯỚNG DẪN

V/v điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng chính quy năm 2017 vào trường ĐH Thủ đô Hà Nội

 

Theo lịch trình tuyển sinh ĐH, CĐSP năm 2017 của Bộ GD&ĐT, từ ngày 15/07/2017 đến ngày 21/07/2017 cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sẽ mở để thí sinh thực hiện việc điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển. Nhằm tạo thuận lợi cho thí sinh tiến hành điều chỉnh nguyện vọng vào Trường Đại học Thủ đô Hà Nội, nhà trường thông báo các nội dung sau:

1.Mỗi thí sinh chỉ được phép thay đổi nguyện vọng một lần;

2. Khi thay đổi nguyện vọng, thí sinh có thể điều chỉnh trường, ngành, thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng, tổ hợp  dùng để xét tuyển, chế độ ưu tiên;

3. Nếu thí sinh không thay đổi chế độ ưu tiên và không tăng số nguyện vọng, có thể thực hiện thay đổi nguyện vọng trực tuyến, ngược lại phải đăng ký thay đổi nguyện vọng bằng Phiếu tại các điểm đăng ký dự thi.

4. Nhằm tạo thuận lợi cho thí sinh tiến hành điều chỉnh nguyện vọng vào Trường Đại học Thủ đô Hà Nội, nhà trường tổ chức hỗ trợ thí sinh điều chỉnh nguyện vọng tại trường ĐHTĐHN từ ngày 15/07/2017 đến hết ngày 21/07/2017 (8h00 – 17h00) tại địa điểm Phòng 312 nhà A3 cơ sở 1 trường ĐHTĐHN (số 98, Dương Quảng Hàm, Quan Hoa, Cầu Giấy, HN).

5. Đối với những ngành có trong thông báo tuyển sinh nhưng chưa có trên cổng thông tin: thí sinh nộp đơn trực tiếp tại phòng Đào tạo trường ĐHTĐHN từ ngày 15/07/2017 đến hết ngày 30/07/2017.

6. Các ngành và tổ hợp xét tuyển:

a. Trình độ Đại học:

TT Tên ngành Mã ngành Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia Mã tổ hợp Xét tuyển bằng học bạ Chỉ tiêu
1. Giáo dục Tiểu học 52140202 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ 90
2. Giáo dục Mầm non 52140201 – Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

 

M03

 

Không tuyển bằng học bạ 90
3. Quản lý Giáo dục 52140114 –   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

–   Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

–   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–   Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH 40
4. Giáo dục công dân 52140204 –   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

–   Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

–   Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

–   Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D72

D66

C19

Nhóm KHXH 40
5. Ngôn ngữ Anh 52220201 –     Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

–     Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–     Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

–     Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Không tuyển bằng học bạ 60
6. Việt Nam học 52220113 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh 40
7. Ngôn ngữ

Trung Quốc

52220204 – Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ 60

 

 

 

8. Sư phạm Toán 52140209 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Không tuyển bằng học bạ 40
9. Sư phạm Lịch sử 52140218 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn,  Lịch sử, GDCD

C00

D78

D14

C19

Không tuyển bằng học bạ 40
10. Sư phạm Vật lý 52140211 Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

A02

D90

A01

Không tuyển bằng học bạ 40
11. Công nghệ thông tin 52480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học 40
12. Công tác xã hội 52760101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C00

D78

D66

D01

Nhóm KHXH 40
13. Giáo dục đặc biệt 52140203 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH 40
14. Sư phạm Ngữ văn 52140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ 40
15. Chính trị học 52310201 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D14

D66

C19

Nhóm KHXH 40
16. Quản trị kinh doanh 52340101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHXH/Nhóm KHTN 40
17. Luật 52380101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Toán, KHTN, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D90

Nhóm KHXH 40
18. Toán ứng dụng 52460112 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Nhóm KHTN 40
19. Quản trị khách sạn 52340107 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

 

Nhóm KHXH/Tiếng Anh 40
20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/Tiếng Anh 40
21. Công nghệ kỹ thuật môi trường 52510406 – Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Vật lý

B00

D07

D08

A02

Nhóm KHTN 40
22. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 52510605 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

 

Nhóm KHTN/Toán 40

b. Trình độ Cao đẳng các ngành đào tạo giáo viên:

TT Tên ngành Mã ngành Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia Mã tổ hợp Xét tuyển bằng học bạ Chỉ tiêu
1. Giáo dục Tiểu học 51140202 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ 180
2. Giáo dục Mầm non 51140201 – Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

 

 

M03

 

Không tuyển bằng học bạ 180
3. Giáo dục Thể chất 51140206 – Toán học, NK TDTT1 (Nhanh khéo), NKTDTT2 (Bật xa) T01 Nhóm KHXH/Nhóm KHTN, Thể dục 30
4. Sư phạm Toán học 51140209 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Không tuyển bằng học bạ 100
5. Sư phạm Tin học 51140210 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học 30
6. Sư phạm Vật lý 51140211 Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

A02

D90

A01

Nhóm KHTN, Vật lý 40
7. Sư phạm Hóa học 51140212 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Sinh học, Hóa học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

B00

D90

D07

Nhóm KHTN, Hóa học 40
8. Sư phạm Sinh học 51140213 – Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán học, KHTN, Tiếng Anh

B00

D08

A02

D90

Nhóm KHTN, Sinh  học 40
9. Sư phạm Ngữ văn 51140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ 40
10. Sư phạm Lịch sử 51140218 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn,  Lịch sử, GDCD

C00

D78

D14

C19

Nhóm KHXH, Lịch sử 30
11. Sư phạm Địa lý 51140219 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Toán,

C00

D15

D78

A19

Nhóm KHXH, Địa lý 30
12. Sư phạm tiếng Anh 51140231 –     Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

–     Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–     Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

–     Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh 40
13. Sư phạm Âm nhạc 51140221 Ngữ văn, Thanh nhạc, Thẩm âm tiết tấu N00

 

Không tuyển bằng học bạ 20
14. Sư phạm Mỹ thuật 51140222 Ngữ văn, Trang trí, Hình họa chì H00

 

Không tuyển bằng học bạ 20

c. Trình độ Cao đẳng các ngành ngoài sư phạm:

TT Tên ngành Mã ngành Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia Xét tuyển bằng học bạ Chỉ tiêu
1 Tiếng Anh 51220201 –     Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

–     Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–     Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

–     Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Nhóm KHXH, Tiếng Anh 30
2 Công nghệ thông tin 51480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Nhóm KHTN, Toán học 40
3 Tiếng Trung Quốc 51220204 – Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Nhóm KHXH, Tiếng Anh/Tiếng Trung Quốc 70
4 Công tác xã hội 51760101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Nhóm KHXH 30
5 Công nghệ và

kỹ thuật môi trường

51510406 – Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán học, KHTN, Tiếng Anh

Nhóm KHTN 30
6 Truyền thông và mạng máy tính 51480102 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Nhóm KHTN, Toán học 30
7 Công nghệ sinh học 51420201 – Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán học, KHTN, Tiếng Anh

Nhóm KHTN 20
8 Quản trị kinh doanh 51340101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Nhóm KHXH/Nhóm KHTN 30

Lưu ý:

– Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia: môn in đậm là môn được nhân hệ số 2.

– Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập ở THPT (học bạ):

+ Nhóm KHXH gồm kết quả các môn học: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân, Tiếng Anh.

+ Nhóm KHTN gồm kết quả các môn học: Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh.

+ Điểm Trung bình chung của nhóm ở cả 3 năm học đạt từ 6.0. Môn in đậm là môn phải có điểm trung bình 3 năm học đạt từ 6.0 trở lên. Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.

+ Tuyển thẳng học sinh trường THPT chuyên có kết quả học tập 3 năm đạt loại Giỏi, Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.

+ Đối với các ngành có môn năng khiếu, thí sinh có thể sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu ở trường khác để xét tuyển vào ĐH Thủ đô Hà Nội.

 

Nơi nhận:

–     Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng CM (để chỉ đạo);

–     HĐTS 2017 (để thực hiện);

–     Phòng QLKH (đăng website);

–    Các trường THPT (để phối hợp);

–    Lưu VT, Đào tạo (5 bản).

HIỆU TRƯỞNG

 (đã ký)

 

 Bùi Văn Quân